15 công cụ · Giải tích · Hình học · Lượng giác
Kéo, xoay, đổi tham số và quan sát hình thay đổi theo thời gian thực. Mỗi công cụ dựng đúng một khái niệm, chạy thẳng trên trình duyệt, không cần cài gì.
Dựng khối 3D từ hàm số quay quanh trục, tính thể tích và diện tích theo phương pháp đĩa và vành khăn. Nhận cả hàm phân mảnh.
Xem tiếp tuyến trượt dọc đồ thị, dựng định nghĩa giới hạn từng bước, và đối chiếu f(x) với f′(x). Có tính đạo hàm ký hiệu.
Tập xác định, tiệm cận, bảng biến thiên và cực trị dựng từ chính hàm bạn nhập. Kéo đường y = m để biện luận số nghiệm.
Góc lượng giác và radian trên vòng tròn đơn vị, kể cả vòng xoắn vượt quá 360°, cùng cách đọc họ nghiệm.
Định nghĩa qua nửa đường tròn, dấu theo miền góc, hai góc phụ nhau và bù nhau — đúng miền góc dùng trong tam giác.
Điểm chạy trên đường tròn kéo thành sóng sin ngay bên cạnh, chung một thang đo. Đổi a, b, c, d để thấy biên độ, chu kỳ và pha đổi theo.
Chứng minh sin(α ± β) và cos(α ± β) bằng hình học trên đường tròn đơn vị, chạy từng bước có hoạt hình.
Quy tắc hình bình hành, hình hộp và hiệu véc tơ dựng trực tiếp trong không gian ba chiều, xây từng bước một.
Tìm điểm M trên mặt phẳng cho MA + MB nhỏ nhất hoặc |MA − MB| lớn nhất. Kéo thả M trực tiếp trong không gian 3D.
Ba bước dựng giao tuyến của hai mặt phẳng, hai dạng tìm giao điểm của đường thẳng với mặt phẳng — trên cùng một hình chóp.
Đi vòng quanh tam giác, nhân ba tỉ số — luôn ra 1. Chứng minh bằng đường song song, và bốn bước dùng để tính tỉ số trong hình không gian.
Gắn hệ trục toạ độ vào các khối hình quen thuộc như tam giác vuông hay hình thoi, rồi đọc ra toạ độ chân đường cao.
Tổng Riemann, hình thang và Simpson. Chia nhỏ dần để thấy xấp xỉ tiến về tích phân, kèm bảng so sánh tốc độ hội tụ.
Kéo ε hoặc M để thấy định nghĩa giới hạn thành hình: kể từ số hạng nào mọi uₙ nằm trong dải. Kèm tổng cấp số nhân lùi vô hạn.
Giới hạn trái, giới hạn phải và giá trị tại điểm — ba đại lượng khác nhau. Nhận diện bốn loại điểm gián đoạn.